Tìm kiếm thông tin
Chọn loại tìm kiếm
Vui lòng chọn loại thông tin bạn muốn tra cứu từ danh sách bên trái
Giá Vàng Mao Thiệt ngày 26/01/2026
Cập nhật lúc 17:19:02
Giá Vàng Mao Thiệt hiện tại
| Hệ thống | Loại | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|---|
| Thái Bình | Vàng SJC 5 chỉ | 16.736.000 | 16.938.000 |
| Thái Bình | Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 16.736.000 | 16.939.000 |
| Thái Bình | Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 16.526.000 | 16.776.000 |
| Thái Bình | Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 16.526.000 | 16.786.000 |
| Thái Bình | Nữ trang 99.99 | 16.376.000 | 16.676.000 |
| Thái Bình | Nữ trang 99 | 15.911.000 | 16.511.000 |
| Thái Bình | Nữ trang 75 | 11.654.800 | 12.524.800 |
| Thái Bình | Nữ trang 68 | 10.487.700 | 11.357.700 |
| Thái Bình | Nữ trang 61% | 9.320.700 | 10.190.700 |
| Thái Bình | Nữ trang 58.3 | 8.870.600 | 9.740.600 |
| Thái Bình | Nữ trang 41.7 | 6.103.100 | 6.973.100 |
| Thái Bình | Giá vàng tại Eximbank | 16.926.000 | 17.076.000 |
| Thái Bình | Giá vàng tại chợ đen | 16.736.000 | 16.936.000 |
