Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái MBBank ngày 13/06/2026

Cập nhật lúc 09:00:28

Tỷ giá MBBank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd (usd 50-100 26.115 26.140 26.394
usd (usd 5 - 20 26.095 0 0
sjc 15.550.000 15.550.000 15.850.000
usd (dưới 5 usd 26.075 0 0
eur 30.129 30.179 31.478 Euro
gbp 34.885 34.985 35.957 Bảng Anh
jpy 159,99 160,89 170,06 Yên Nhật
hkd 3.287 3.297 3.479 Đô la Hồng Kông
cny 0 3.849,22 3.969,82 Nhân dân tệ
aud 18.537 18.637 19.269 Đô la Australia
nzd 0 15.434 0 Đô la New Zealand
cad 18.696 18.796 19.437 Đô la Canada
sgd 20.311 20.301 21.046 Đô la Singapore
thb 780,31 790,31 840,71 Bạt Thái Lan
chf 33.134 33.234 33.990 Franc Thụy sĩ
krw 0 16,42 0 Won Hàn Quốc
lak 0 0 0 Kip Lào
khr 0 0 0
sek 0 0 0 Krona Thụy Điển
usd (usd 50-100 26.115 26.140 26.394
usd (usd 5 - 20 26.095 0 0
usd (dưới 5 usd 26.075 0 0
Giới thiệu Ngân hàng Quân Đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Quân đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: MB
Thông tin liên lạc:
- Địa chỉ : Tầng 25, Tòa nhà Ngân hàng Quân đội - Số 63 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Số điện thoại: 1900 545426 - (84-24) 3767 4050 (quốc tế gọi về)
- Website: www.mbbank.com.vn