Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái MBBank ngày 20/09/2026

Cập nhật lúc 09:00:30

Tỷ giá MBBank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd (usd 50-100 25.805 25.880 26.255
usd (usd 5 - 20 24.855 0 0
sjc 14.700.000 14.700.000 15.000.000
usd (dưới 5 usd 24.855 0 0
eur 29.658 29.708 31.070 Euro
gbp 34.679 34.779 35.798 Bảng Anh
jpy 161,18 162,68 172,77 Yên Nhật
hkd 3.248 3.258 3.424 Đô la Hồng Kông
cny 0 3.842,55 3.963,52 Nhân dân tệ
aud 18.410 18.460 19.160 Đô la Australia
nzd 0 15.070 0 Đô la New Zealand
cad 18.480 18.580 19.225 Đô la Canada
sgd 20.271 20.261 20.951 Đô la Singapore
thb 764,43 774,43 823,07 Bạt Thái Lan
chf 31.735 31.835 32.885 Franc Thụy sĩ
krw 0 16,68 0 Won Hàn Quốc
lak 0 0 0 Kip Lào
khr 0 0 0
sek 0 0 0 Krona Thụy Điển
usd (usd 50-100 25.805 25.880 26.255
usd (usd 5 - 20 24.855 0 0
usd (dưới 5 usd 24.855 0 0
Giới thiệu Ngân hàng Quân Đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Quân đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: MB
Thông tin liên lạc:
- Địa chỉ : Tầng 25, Tòa nhà Ngân hàng Quân đội - Số 63 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Số điện thoại: 1900 545426 - (84-24) 3767 4050 (quốc tế gọi về)
- Website: www.mbbank.com.vn