Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái MBBank ngày 29/04/2026

Cập nhật lúc 09:00:37

Tỷ giá MBBank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd (usd 50-100 26.112 26.137 26.362
usd (usd 5 - 20 26.092 0 0
sjc 17.000.000 17.000.000 17.350.000
usd (dưới 5 usd 26.072 0 0
eur 29.801 29.851 31.152 Euro
gbp 34.172 34.272 35.293 Bảng Anh
jpy 160,19 162,19 170,18 Yên Nhật
hkd 3.289 3.299 3.511 Đô la Hồng Kông
cny 0 3.777,27 3.902,57 Nhân dân tệ
aud 17.731 17.831 18.444 Đô la Australia
nzd 0 14.796 0 Đô la New Zealand
cad 18.564 18.664 19.319 Đô la Canada
sgd 20.175 20.165 20.849 Đô la Singapore
thb 775,93 785,93 836,78 Bạt Thái Lan
chf 32.448 32.548 33.300 Franc Thụy sĩ
krw 0 16,4 0 Won Hàn Quốc
lak 0 0 0 Kip Lào
khr 0 0 0
sek 0 0 0 Krona Thụy Điển
Giới thiệu Ngân hàng Quân Đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Quân đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: MB
Thông tin liên lạc:
- Địa chỉ : Tầng 25, Tòa nhà Ngân hàng Quân đội - Số 63 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Số điện thoại: 1900 545426 - (84-24) 3767 4050 (quốc tế gọi về)
- Website: www.mbbank.com.vn