Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái MBBank ngày 14/03/2026

Cập nhật lúc 14:00:35

Tỷ giá MBBank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd (usd 50-100 26.000 26.010 26.289
usd (usd 5 - 20 25.975 0 0
sjc 18.790.000 18.790.000 19.090.000
usd (dưới 5 usd 25.955 0 0
eur 30.088 30.188 31.558 Euro
gbp 34.528 34.628 35.636 Bảng Anh
jpy 161,83 163,83 171,86 Yên Nhật
hkd 3.265 3.275 3.426 Đô la Hồng Kông
cny 0 3.767,42 3.923,15 Nhân dân tệ
aud 18.207 18.307 18.937 Đô la Australia
nzd 0 15.367 0 Đô la New Zealand
cad 18.837 18.937 19.598 Đô la Canada
sgd 20.114 20.104 21.007 Đô la Singapore
thb 802,98 812,98 881,95 Bạt Thái Lan
chf 33.520 33.620 34.380 Franc Thụy sĩ
krw 0 16,91 0 Won Hàn Quốc
lak 0 0 0 Kip Lào
khr 0 0 0
sek 0 0 0 Krona Thụy Điển
usd (usd 50-100 26.000 26.010 26.289
usd (usd 5 - 20 25.975 0 0
usd (dưới 5 usd 25.955 0 0
Giới thiệu Ngân hàng Quân Đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Ngân hàng Quân đội
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh: MB
Thông tin liên lạc:
- Địa chỉ : Tầng 25, Tòa nhà Ngân hàng Quân đội - Số 63 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Số điện thoại: 1900 545426 - (84-24) 3767 4050 (quốc tế gọi về)
- Website: www.mbbank.com.vn