Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái TPBANK ngày 13/06/2026

Cập nhật lúc 11:21:00

Tỷ giá TPBANK
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
aed 7.229 7.302 7.179
aud 18.102 18.969 18.248 Đô la Australia
cad 18.397 19.228 18.529 Đô la Canada
chf 32.562 33.603 32.560 Franc Thụy sĩ
cny 3.256 3.970 3.826 Nhân dân tệ
czk 1.172 1.373 1.172
dkk 3.962 4.276 4.001 Krone Đan Mạch
eur 29.732 31.291 29.992 Euro
gbp 34.563 36.025 34.744 Bảng Anh
hkd 3.090 3.423 3.296 Đô la Hồng Kông
huf 77 97 77
inr 260 288 274 Rupee Ấn Độ
jpy 158,65 170,1 160,34 Yên Nhật
krw 15,93 20,15 16,54 Won Hàn Quốc
kwd 85.407 88.743 85.065 Dinar Kuwait
lak 1,21 1,34 1,11 Kip Lào
myr 6.416 6.657 6.516 Ringgit Malaysia
nok 2.598 2.821 2.702 Krone Na Uy
nzd 15.045 15.699 15.145 Đô la New Zealand
pln 7.028 7.441 7.028
rub 280 366 344 Rúp Nga
sar 6.876 7.258 6.969 Riyal Ả Rập Saudi
sek 2.610 2.870 2.735 Krona Thụy Điển
sgd 20.009 21.044 20.176 Đô la Singapore
thb 770,56 840,87 795,56 Bạt Thái Lan
twd 746 976 831 Đô la Đài Loan
usd 26.032 26.412 26.122 Đô la Mỹ
zar 1.630 1.681 1.580 Rand Nam Phi
Giới thiệu Ngân hàng Tiên Phong
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong.
Tên đăng ký tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank.
Tên viết tắt : TPBANK, TIENPHONGBANK
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số điện thoại: 1900 58 58 85
Website: https://tpb.vn/
Email : [email protected]