Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái TPBANK ngày 26/01/2026

Cập nhật lúc 17:21:11

Tỷ giá TPBANK
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
aed 7.194 7.267 7.144
aud 17.596 18.554 17.830 Đô la Australia
cad 18.725 19.580 18.848 Đô la Canada
chf 33.190 34.243 33.187 Franc Thụy sĩ
cny 3.135 3.849 3.705 Nhân dân tệ
czk 1.193 1.394 1.193
dkk 4.048 4.363 4.084 Krone Đan Mạch
eur 30.092 31.873 30.580 Euro
gbp 35.054 36.517 35.209 Bảng Anh
hkd 3.091 3.424 3.299 Đô la Hồng Kông
huf 72 92 72
inr 269 297 283 Rupee Ấn Độ
jpy 164,62 176,25 165,63 Yên Nhật
krw 16,76 20,97 17,37 Won Hàn Quốc
kwd 85.356 88.702 85.014 Dinar Kuwait
lak 1,24 1,37 1,14 Kip Lào
myr 6.515 6.757 6.615 Ringgit Malaysia
nok 2.517 2.741 2.637 Krone Na Uy
nzd 15.343 15.996 15.443 Đô la New Zealand
pln 7.247 7.661 7.247
rub 1.097 1.183 330 Rúp Nga
sar 6.847 7.230 6.944 Riyal Ả Rập Saudi
sek 2.770 3.023 2.882 Krona Thụy Điển
sgd 20.146 21.262 20.300 Đô la Singapore
thb 814,01 884,37 839,01 Bạt Thái Lan
twd 743 974 828 Đô la Đài Loan
usd 25.930 26.363 26.013 Đô la Mỹ
zar 1.643 1.694 1.593 Rand Nam Phi
Giới thiệu Ngân hàng Tiên Phong
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong.
Tên đăng ký tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank.
Tên viết tắt : TPBANK, TIENPHONGBANK
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số điện thoại: 1900 58 58 85
Website: https://tpb.vn/
Email : [email protected]