Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái TPBANK ngày 30/07/2026

Cập nhật lúc 12:21:24

Tỷ giá TPBANK
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
aed 7.230 7.303 7.180
aud 17.864 18.731 18.032 Đô la Australia
cad 18.307 19.137 18.465 Đô la Canada
chf 31.802 32.830 31.825 Franc Thụy sĩ
cny 3.259 3.973 3.759 Nhân dân tệ
czk 1.160 1.361 1.160
dkk 3.921 4.236 3.962 Krone Đan Mạch
eur 29.503 30.961 29.696 Euro
gbp 34.437 35.847 34.612 Bảng Anh
hkd 3.087 3.420 3.296 Đô la Hồng Kông
huf 74 94 74
inr 258 286 272 Rupee Ấn Độ
jpy 155,22 166,64 157,13 Yên Nhật
krw 16,86 21,07 17,47 Won Hàn Quốc
kwd 84.689 87.993 84.347 Dinar Kuwait
lak 1,18 1,31 1,08 Kip Lào
myr 6.369 6.610 6.469 Ringgit Malaysia
nok 2.568 2.791 2.688 Krone Na Uy
nzd 14.984 15.637 15.084 Đô la New Zealand
php 434,08 434,19 419,08 Peso Philipin
pln 6.835 7.247 6.835
rub 280 366 314 Rúp Nga
sar 6.876 7.258 6.973 Riyal Ả Rập Saudi
sek 2.553 2.813 2.672 Krona Thụy Điển
sgd 19.903 20.937 20.095 Đô la Singapore
thb 753,33 823,6 778,33 Bạt Thái Lan
twd 725 956 810 Đô la Đài Loan
usd 26.047 26.520 26.140 Đô la Mỹ
zar 1.595 1.646 1.545 Rand Nam Phi
Giới thiệu Ngân hàng Tiên Phong
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong.
Tên đăng ký tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank.
Tên viết tắt : TPBANK, TIENPHONGBANK
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số điện thoại: 1900 58 58 85
Website: https://tpb.vn/
Email : [email protected]