Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái TPBANK ngày 14/03/2026

Cập nhật lúc 17:20:54

Tỷ giá TPBANK
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
aed 7.227 7.300 7.177
aud 18.081 18.888 18.201 Đô la Australia
cad 18.826 19.680 18.951 Đô la Canada
chf 33.005 34.052 32.866 Franc Thụy sĩ
cny 3.189 3.903 3.759 Nhân dân tệ
czk 1.153 1.354 1.153
dkk 3.945 4.260 3.963 Krone Đan Mạch
eur 29.401 30.959 29.692 Euro
gbp 34.172 35.632 34.410 Bảng Anh
hkd 3.092 3.426 3.297 Đô la Hồng Kông
huf 68 88 68
inr 268 296 282 Rupee Ấn Độ
jpy 159,31 170,9 160,86 Yên Nhật
krw 16,32 20,53 16,93 Won Hàn Quốc
kwd 86.847 90.240 86.506 Dinar Kuwait
lak 1,25 1,38 1,15 Kip Lào
myr 6.625 6.867 6.725 Ringgit Malaysia
nok 2.540 2.763 2.644 Krone Na Uy
nzd 15.120 15.774 15.220 Đô la New Zealand
pln 6.964 7.377 6.964
rub 280 366 312 Rúp Nga
sar 6.888 7.271 6.967 Riyal Ả Rập Saudi
sek 2.643 2.895 2.740 Krona Thụy Điển
sgd 20.041 21.155 20.204 Đô la Singapore
thb 787,11 857,39 812,11 Bạt Thái Lan
twd 734 965 819 Đô la Đài Loan
usd 26.047 26.318 26.078 Đô la Mỹ
zar 1.586 1.636 1.536 Rand Nam Phi
Giới thiệu Ngân hàng Tiên Phong
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong.
Tên đăng ký tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank.
Tên viết tắt : TPBANK, TIENPHONGBANK
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số điện thoại: 1900 58 58 85
Website: https://tpb.vn/
Email : [email protected]