Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái TPBANK ngày 29/04/2026

Cập nhật lúc 09:21:00

Tỷ giá TPBANK
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
aed 7.240 7.313 7.190
aud 18.505 19.312 18.614 Đô la Australia
cad 18.841 19.695 19.022 Đô la Canada
chf 32.902 33.946 32.979 Franc Thụy sĩ
cny 3.222 3.936 3.792 Nhân dân tệ
czk 1.180 1.381 1.180
dkk 4.020 4.335 4.053 Krone Đan Mạch
eur 30.135 31.690 30.369 Euro
gbp 34.897 36.357 35.058 Bảng Anh
hkd 3.095 3.428 3.300 Đô la Hồng Kông
huf 76 96 76
inr 262 290 276 Rupee Ấn Độ
jpy 159,39 170,98 161,65 Yên Nhật
krw 16,57 20,78 17,18 Won Hàn Quốc
kwd 85.649 88.989 85.307 Dinar Kuwait
lak 1,22 1,35 1,12 Kip Lào
myr 6.607 6.849 6.707 Ringgit Malaysia
nok 2.655 2.878 2.774 Krone Na Uy
nzd 15.240 15.893 15.340 Đô la New Zealand
pln 7.134 7.547 7.134
rub 280 366 335 Rúp Nga
sar 6.891 7.273 6.983 Riyal Ả Rập Saudi
sek 2.673 2.925 2.792 Krona Thụy Điển
sgd 20.147 21.263 20.329 Đô la Singapore
thb 778,84 849,12 803,84 Bạt Thái Lan
twd 748 978 833 Đô la Đài Loan
usd 26.037 26.366 26.136 Đô la Mỹ
zar 1.609 1.660 1.559 Rand Nam Phi
Giới thiệu Ngân hàng Tiên Phong
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong.
Tên đăng ký tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank.
Tên viết tắt : TPBANK, TIENPHONGBANK
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số điện thoại: 1900 58 58 85
Website: https://tpb.vn/
Email : [email protected]