Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái TPBANK ngày 20/09/2026

Cập nhật lúc 17:21:10

Tỷ giá TPBANK
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
aed 7.146 7.221 7.096
aud 18.101 18.971 18.217 Đô la Australia
cad 18.155 18.989 18.309 Đô la Canada
chf 31.046 32.072 31.060 Franc Thụy sĩ
cny 3.231 3.966 3.731 Nhân dân tệ
czk 1.140 1.341 1.140
dkk 3.882 4.198 3.920 Krone Đan Mạch
eur 29.233 30.697 29.389 Euro
gbp 34.087 35.504 34.202 Bảng Anh
hkd 3.047 3.381 3.254 Đô la Hồng Kông
huf 73 93 73
inr 255 283 269 Rupee Ấn Độ
jpy 159,2 170,68 162,35 Yên Nhật
krw 17,43 21,65 18,04 Won Hàn Quốc
kwd 84.208 87.532 83.866 Dinar Kuwait
lak 1,18 1,31 1,08 Kip Lào
myr 6.276 6.519 6.376 Ringgit Malaysia
nok 2.588 2.812 2.705 Krone Na Uy
nzd 14.601 15.256 14.701 Đô la New Zealand
php 419,45 419,65 404,45 Peso Philipin
pln 6.718 7.132 6.718
rub 276 362 293 Rúp Nga
sar 6.787 7.171 6.886 Riyal Ả Rập Saudi
sek 2.475 2.736 2.594 Krona Thụy Điển
sgd 19.876 20.915 20.053 Đô la Singapore
thb 749,94 820,39 774,94 Bạt Thái Lan
twd 727 958 812 Đô la Đài Loan
usd 25.611 26.224 25.820 Đô la Mỹ
zar 1.616 1.667 1.566 Rand Nam Phi
Giới thiệu Ngân hàng Tiên Phong
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong.
Tên đăng ký tiếng Anh: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank.
Tên viết tắt : TPBANK, TIENPHONGBANK
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà TPBank - 57 Lý Thường Kiệt - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số điện thoại: 1900 58 58 85
Website: https://tpb.vn/
Email : [email protected]