Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái Agribank ngày 26/01/2026

Cập nhật lúc 17:20:03

Tỷ giá Agribank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 26.368 26.045 26.048 Đô la Mỹ
eur 31.834 30.538 30.661 Euro
gbp 36.376 35.232 35.373 Bảng Anh
hkd 3.423 3.297 3.310 Đô la Hồng Kông
chf 34.222 33.153 33.286 Franc Thụy sĩ
jpy 173,76 165,58 166,24 Yên Nhật
aud 18.455 17.806 17.878 Đô la Australia
sgd 20.958 20.298 20.380 Đô la Singapore
thb 866 826 829 Bạt Thái Lan
cad 19.463 18.822 18.898 Đô la Canada
nzd 15.930 0 15.401 Đô la New Zealand
krw 19,08 0 17,42 Won Hàn Quốc
dkk 4.239 0 4.098 Krone Đan Mạch
nok 2.753 0 2.641 Krone Na Uy
sek 3.004 0 2.892 Krona Thụy Điển
Giới thiệu Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tên đăng ký tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Tên giao dịch: Agribank
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà Agribank, số 2 Láng Hạ, Hà Nội
Số điện thoại: 1900558818 / +842432053205
Website: https://www.agribank.com.vn/