Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái Agribank ngày 29/04/2026

Cập nhật lúc 11:20:10

Tỷ giá Agribank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 26.368 26.118 26.148 Đô la Mỹ
eur 31.579 30.275 30.397 Euro
gbp 36.125 34.975 35.115 Bảng Anh
hkd 3.421 3.293 3.306 Đô la Hồng Kông
chf 33.839 32.777 32.909 Franc Thụy sĩ
jpy 169,07 161,14 161,79 Yên Nhật
aud 19.223 18.553 18.628 Đô la Australia
sgd 20.934 20.271 20.352 Đô la Singapore
thb 827 789 792 Bạt Thái Lan
cad 19.545 18.894 18.970 Đô la Canada
nzd 15.776 0 15.243 Đô la New Zealand
krw 18,8 0 17,11 Won Hàn Quốc
dkk 4.199 0 4.059 Krone Đan Mạch
nok 2.885 0 2.769 Krone Na Uy
sek 2.895 0 2.789 Krona Thụy Điển
Giới thiệu Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tên đăng ký tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Tên giao dịch: Agribank
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà Agribank, số 2 Láng Hạ, Hà Nội
Số điện thoại: 1900558818 / +842432053205
Website: https://www.agribank.com.vn/