Tìm kiếm thông tin

Tỷ giá hối đoái Agribank ngày 28/07/2026

Cập nhật lúc 17:20:14

Tỷ giá Agribank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra Chuyển khoản Tên Ngoại tệ
usd 26.515 26.120 26.135 Đô la Mỹ
eur 30.703 29.394 29.512 Euro
gbp 35.547 34.381 34.519 Bảng Anh
hkd 3.419 3.289 3.302 Đô la Hồng Kông
chf 32.665 31.623 31.750 Franc Thụy sĩ
jpy 165,26 156,73 157,36 Yên Nhật
aud 18.725 18.056 18.129 Đô la Australia
sgd 20.703 20.034 20.114 Đô la Singapore
thb 801 762 765 Bạt Thái Lan
cad 18.966 18.316 18.390 Đô la Canada
nzd 15.496 0 14.953 Đô la New Zealand
krw 19 0 17,14 Won Hàn Quốc
dkk 4.079 0 3.942 Krone Đan Mạch
sek 2.765 0 2.661 Krona Thụy Điển
nok 2.785 0 2.675 Krone Na Uy
Giới thiệu Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
Tên đăng ký tiếng Việt: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tên đăng ký tiếng Anh: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Tên giao dịch: Agribank
Địa chỉ hội sở chính: Tòa nhà Agribank, số 2 Láng Hạ, Hà Nội
Số điện thoại: 1900558818 / +842432053205
Website: https://www.agribank.com.vn/